Vé máy bay đi Mỹ (Hoa Kỳ) luôn nằm trong nhóm tìm kiếm cao bởi nhu cầu đa dạng từ du lịch, thăm thân, công tác đến định cư, học tập. Việc chọn hành trình hợp lý, hãng bay uy tín và đặt vé đúng thời điểm sẽ giúp hành khách tiết kiệm chi phí và có chuyến bay suôn sẻ hơn.
Cùng tìm hiểu tất tần tật từ cách săn vé rẻ đến kinh nghiệm nhập cảnh Mỹ chi tiết trong bài viết dưới đây.
Mua vé máy bay đi Mỹ (Hoa Kỳ)
Vé máy bay đi Mỹ là lựa chọn được nhiều hành khách quan tâm khi có kế hoạch thăm người thân, du lịch, công tác hay định cư tại Hoa Kỳ. Việc săn vé đúng thời điểm, lựa chọn hành trình hợp lý và hãng bay uy tín sẽ giúp bạn tiết kiệm đáng kể chi phí và đảm bảo chuyến đi thuận lợi.
Hiện nay, có 3 cách phổ biến để đặt vé máy bay đi Mỹ:
- Tự đặt vé trên website của hãng hàng không
- Dùng các ứng dụng đặt vé trung gian
- Đặt qua đại lý bán vé máy bay uy tín
Trong đó, mua vé đi Mỹ qua đại lý bán vé máy bay uy tín là phương án được nhiều người tin chọn vì được hỗ trợ từ A–Z: chọn hành trình, so sánh giá vé, giữ chỗ tạm thời, mua thêm hành lý, hỗ trợ đổi ngày bay hoặc xử lý tình huống phát sinh trước chuyến đi.
Hành khách chỉ cần cung cấp các thông tin cơ bản: ngày bay, sân bay khởi hành (TP.HCM, Hà Nội…), sân bay đến (Los Angeles, San Francisco, Dallas, New York…), tổng đài sẽ tra vé, báo giá và hướng dẫn cụ thể.
- Tổng đài bán vé máy bay toàn quốc: 1900 1812
- Zalo/Điện thoại tư vấn đặt vé máy bay đi Mỹ: 0345 302 302
- Website đặt vé: https://phongvetoancau.vn/
Tư vấn viên sẽ hỗ trợ bạn lựa chọn hành trình phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách, giúp chuyến bay sang Mỹ trở nên dễ dàng và an tâm hơn bao giờ hết.
Lưu ý: Giá vé máy bay là giá vé thay đổi, không cố định theo một mức giá cụ thể. Hành khách nên liên hệ trước để được tư vấn chi tiết hơn vào từng thời điểm.
Thời điểm nào nên mua vé máy bay đi Mỹ (Hoa Kỳ)?
Việc lựa chọn thời điểm bay ảnh hưởng trực tiếp đến giá vé máy bay, trải nghiệm du lịch và thủ tục nhập cảnh. Vì vậy, hành khách cần cân nhắc kỹ càng trước khi đặt vé máy bay đi Mỹ.
Theo kinh nghiệm từ các đại lý vé và hành khách thường xuyên đi Mỹ, mùa vé rẻ nhất thường rơi vào các giai đoạn sau:
- Tháng 3 – giữa tháng 5 (mùa xuân): Vé rẻ, thời tiết đẹp, ít khách du lịch.
- Tháng 9 – đầu tháng 11 (mùa thu): Sau kỳ nghỉ hè, giá vé hạ nhiệt, thời tiết mát mẻ, dễ chịu.
Tránh các dịp cao điểm như Tết Âm lịch (cuối tháng 1 – đầu tháng 2), Lễ Tạ ơn, Giáng sinh và mùa hè cao điểm (tháng 6 – 8) nếu muốn săn vé rẻ.
Các hãng hàng không bay đến Mỹ (Hoa Kỳ)
Hoa Kỳ là một trong những quốc gia có ngành hàng không phát triển nhất thế giới, với nhiều hãng bay lớn hoạt động trong nước và quốc tế. Dưới đây là danh sách các hãng hàng không nổi bật đang khai thác đường bay đến và đi từ Mỹ.
1. American Airlines: Đây là hãng hàng không lớn nhất tại Hoa Kỳ, có trụ sở tại Fort Worth, Texas. American Airlines cung cấp các chuyến bay trong nước và quốc tế tới hơn 350 điểm đến trên khắp thế giới.
2. United Airlines: Đây là hãng hàng không có trụ sở tại Chicago, Illinois. Hãng cung cấp các chuyến bay nội địa và quốc tế tới hơn 300 điểm đến trên khắp thế giới.
3. Delta Air Lines: Hãng hàng không này có trụ sở tại Atlanta, Georgia và là một trong những hãng hàng không lớn nhất tại Hoa Kỳ. Delta cung cấp các chuyến bay tới hơn 350 điểm đến trên toàn thế giới.
4. Southwest Airlines: Đây là hãng hàng không giá rẻ lớn nhất tại Hoa Kỳ và có trụ sở tại Dallas, Texas. Hãng cung cấp các chuyến bay nội địa và quốc tế tới các địa điểm ở Mỹ, Mexico, Cộng hòa Dominica và Caribbean.
5. Alaska Airlines: Hãng hàng không này có trụ sở tại Seattle, Washington và cung cấp các chuyến bay trong nước và quốc tế tới châu Á, Mỹ Latinh và vùng Thái Bình Dương.
6. JetBlue Airways: Hãng hàng không có trụ sở tại New York và là một trong những hãng hàng không tốt nhất tại Hoa Kỳ. JetBlue cung cấp các chuyến bay trong nước và quốc tế tới các điểm đến ở châu Mỹ, Caribbean và châu Âu.
7. Hawaiian Airlines: Đây là hãng hàng không lớn nhất tại Hawaii và có trụ sở tại Honolulu. Hãng cung cấp các chuyến bay tới các điểm đến trong nước, châu Á, Úc và Châu Đại Dương.
Ngoài ra còn có nhiều hãng quốc tế khác cũng khai thác các chuyến bay đến Hoa Kỳ như Japan Airlines, Korean Air, Vietnam Airlines, Qatar Airways… Những hãng hàng không này không chỉ phục vụ nhu cầu đi lại trong nước mà còn giữ vai trò quan trọng trong việc kết nối nước Mỹ với phần còn lại của thế giới.

Các sân bay quốc tế lớn tại Mỹ (Hoa Kỳ)
Mỹ (Hoa Kỳ) sở hữu hệ thống sân bay quốc tế hiện đại, trải dài khắp các tiểu bang và thành phố lớn. Đây là những cửa ngõ quan trọng kết nối nước Mỹ với thế giới, phục vụ nhu cầu du lịch, du học và thương mại toàn cầu.
Dưới đây là danh sách các sân bay tại Hoa Kỳ. Hành khách đặt vé nên cân nhắc thời gian, giá cả và tiện ích của từng đường bay để có thể chọn lựa hãng hàng không phù hợp nhất. Ngoài ra, nên cân nhắc cả thời tiết và tình hình an ninh tại các sân bay trung gian để đảm bảo một chuyến bay thuận lợi và an toàn.
| Tên sân bay | Mã IATA | Mã IACAO | Tên Thành phố | Quốc gia |
|---|---|---|---|---|
| Sân bay Lehigh Valley International | ABE | KABE | Allentown | Hoa Kỳ |
| Sân bay Albuquerque International | ABQ | KABQ | Albuquerque | Hoa Kỳ |
| Sân bay Atlantic City International | ACY | KACY | Atlantic City | Hoa Kỳ |
| Sân bay Alexandria International | AEX | KAEX | Alexandria | Hoa Kỳ |
| Sân bay Fulton International | AKC | KAKR | Akron/Canton | Hoa Kỳ |
| Sân bay Albany International | ALB | KALB | Albany | Hoa Kỳ |
| Sân bay Rick Husband Amarillo International | AMA | KAMA | Amarillo | Hoa Kỳ |
| Sân bay Ted Stevens Anchorage International Airport | ANC | PANC | Anchorage | Hoa Kỳ |
| Sân bay Hartsfield-jackson Atlanta International | ATL | KATL | Atlanta | Hoa Kỳ |
| Sân bay Austin-bergstrom International | AUS | KAUS | Austin | Hoa Kỳ |
| Sân bay Wilkes-Barre/Scranton International Airport | AVP | KAVP | Wilkes-Barre | Hoa Kỳ |
| Sân bay Kalamazoo/Battle Creek International | AZO | KAZO | Kalamazoo | Hoa Kỳ |
| Sân bay Bradley International | BDL | KBDL | Windsor Locks | Hoa Kỳ |
| Sân bay Boeing Field/King County International Airport | BFI | KBFI | Seattle | Hoa Kỳ |
| Sân bay Bangor International Airport | BGR | KBGR | Bangor | Hoa Kỳ |
| Sân bay Nashville International | BNA | KBNA | Nashville | Hoa Kỳ |
| Sân bay Logan International | BOS | KBOS | Boston | Hoa Kỳ |
| Sân bay South Padre Is. International | BRO | KBRO | Brownsville | Hoa Kỳ |
| Sân bay Burlington International | BTV | KBTV | Burlington | Hoa Kỳ |
| Sân bay Buffalo Niagara International | BUF | KBUF | Buffalo | Hoa Kỳ |
| Sân bay Baltimore/Washington International Thurgood Marshall | BWI | KBWI | Baltimore | Hoa Kỳ |
| Sân bay Hopkins International | CLE | KCLE | Cleveland | Hoa Kỳ |
| Sân bay Fairchild International | CLM | KCLM | Port Angeles | Hoa Kỳ |
| Sân bay Port Columbus International | CMH | KCMH | Columbus | Hoa Kỳ |
| Sân bay Natrona County International Airport | CPR | KCPR | Casper | Hoa Kỳ |
| Sân bay Corpus Christi International Airport | CRP | KCRP | Corpus Christi | Hoa Kỳ |
| Sân bay Chennault International. | CWF | KCWF | Lake Charles | Hoa Kỳ |
| Sân bay James Cox Dayton International | DAY | KDAY | Dayton | Hoa Kỳ |
| Sân bay Denver International | DEN | KDEN | Denver | Hoa Kỳ |
| Sân bay Dallas/Fort Worth International | DFW | KDFW | Dallas | Hoa Kỳ |
Các chuyến bay khởi hành từ Hà Nội đi Hoa Kỳ
| Hãng Hàng Không | Số Hiệu Chuyến Bay | Phi cơ | khởi hành | Đến | Connection |
|---|---|---|---|---|---|
| Vietnam Airlines | HVN414 | A359 | 10:20AM +07HAN | ICN | Seoul (Incheon) 2 hours 5 minutes |
| Delta | DAL26 | A359 | 06:40PM KSTICN | ATL | |
| Vietnam Airlines | HVN384 | 08:00AM +07HAN | HND | Ota, Tokyo 3 hours 20 minutes |
|
| Delta | DAL296 | A359 | 06:25PM JSTHND | ATL | |
| Vietnam Airlines | HVN416 | 11:35PM +07HAN | ICN | Seoul (Incheon) 3 hours 30 minutes |
|
| Korean Air | KAL35 | B748 | 09:20AM KSTICN | ATL | |
| Vietnam Airlines | HVN19 | 10:55PM +07HAN | CDG | Paris 2 hours |
|
| Delta | DAL83 | 35L | 09:00AM CESTCDG | ATL | |
| Vietnam Airlines | HVN19 | 10:55PM +07HAN | CDG | Paris 3 hours 35 minutes |
|
| Air France | AFR682 | A359 | 10:35AM CESTCDG | ATL | |
| Asiana | AAR730 | A333 | 02:30PM +07HAN | ICN | Seoul (Incheon) 2 hours 45 minutes |
| EVA Air | EVA12 | B77W | 07:20PM CSTTPE | LAX | |
| Vietnam Airlines | HVN414 | A359 | 10:20AM +07HAN | ICN | Seoul (Incheon) 3 hours 5 minutes |
| Korean Air | KAL11 | B748 | 07:40PM KSTICN | LAX | |
| Vietnam Airlines | HVN55 | 08:55AM +07HAN | LHR | London, England 1 hour 25 minutes |
|
| Virgin Atlantic | VIR23 | B789 | 05:30PM BSTLHR | LAX | |
| Vietnam Airlines | HVN384 | 08:00AM +07HAN | HND | Ota, Tokyo 1 hour 40 minutes |
|
| Delta | DAL8 | A339 | 04:45PM JSTHND | LAX | |
| Vietnam Airlines | HVN384 | 08:00AM +07HAN | HND | Ota, Tokyo 3 hours 20 minutes |
|
| United | UAL38 | B78X | 06:25PM JSTHND | LAX | |
| Vietnam Airlines | HVN19 | 10:55PM +07HAN | CDG | Paris 3 hours 40 minutes |
|
| Air France | AFR66 | B77W | 10:40AM CESTCDG | LAX | |
| Cathay Pacific | CPA742 | A333 | 07:00PM +07HAN | HKG | Hong Kong 2 hours 5 minutes |
| Cathay Pacific | CPA880 | B77W | 12:05AM HKTHKG | LAX | |
| EVA Air | EVA386 | A321 | 06:00PM +07HAN | TPE | Taipei 2 hours |
| EVA Air | EVA16 | B773 | 11:55PM CSTTPE | LAX | |
| China Airlines | CAL794 | A21N | 05:50PM +07HAN | TPE | Taipei 2 hours 15 minutes |
| China Airlines | CAL8 | B77W | 11:50PM CSTTPE | LAX | |
| Vietnam Airlines | HVN578 | A321 | 05:20PM +07HAN | TPE | Taipei 2 hours 40 minutes |
| China Airlines | CAL8 | B77W | 11:50PM CSTTPE | LAX | |
| China Southern Airlines | CSN8316 | B38M | 03:45PM +07HAN | CAN | Guangzhou, Guangdong 2 hours 55 minutes |
| China Southern Airlines | CSN327 | B77W | 09:25PM CSTCAN | LAX | |
| China Eastern | CES7334 | A333 | 03:40PM +07HAN | PVG | Shanghai 1 hour |
| China Eastern | CES7577 | A333 | 09:00PM CSTPVG | LAX | |
| Vietnam Airlines | HVN384 | 08:00AM +07HAN | HND | Ota, Tokyo 2 hours 40 minutes |
|
| United | UAL882 | B78X | 05:45PM JSTHND | ORD | |
| China Eastern | CES5076 | A320 | 02:20AM +07HAN | PVG | Shanghai 2 hours 55 minutes |
| China Eastern | CES7717 | A333 | 09:25AM CSTPVG | ORD | |
| China Eastern | CES5076 | A320 | 02:20AM +07HAN | PVG | Shanghai 2 hours |
| China Eastern | CES7051 | A333 | 08:30AM CSTPVG | ORD | |
| Vietnam Airlines | HVN414 | A359 | 10:20AM +07HAN | ICN | Seoul (Incheon) 1 hour 5 minutes |
| American Airlines | AAL280 | B789 | 05:40PM KSTICN | DFW | |
| Vietnam Airlines | HVN530 | A321 | 10:05AM +07HAN | PVG | Shanghai 2 hours 35 minutes |
| American Airlines | AAL128 | B772 | 05:00PM CSTPVG | DFW | |
| Vietnam Airlines | HVN416 | 11:35PM +07HAN | ICN | Seoul (Incheon) 3 hours 30 minutes |
|
| Korean Air | KAL31 | B789 | 09:20AM KSTICN | DFW | |
| Korean Air | KAL456 | B789 | 11:10PM +07HAN | ICN | Seoul (Incheon) 3 hours 55 minutes |
| Korean Air | KAL31 | B789 | 09:20AM KSTICN | DFW | |
| Vietnam Airlines | HVN19 | 10:55PM +07HAN | CDG | Paris 3 hours 20 minutes |
|
| Air France | AFR146 | A359 | 10:20AM CESTCDG | DFW | |
| Qatar Airways | QTR977 | B789 | 07:30PM +07HAN | DOH | Doha 2 hours 35 minutes |
| Qatar Airways | QTR731 | B77L | 01:30AM +03DOH | DFW | |
| Korean Air | KAL442 | B738 | 12:15PM +07HAN | ICN | Seoul (Incheon) 50 minutes |
| Korean Air | KAL85 | B748 | 07:40PM KSTICN | JFK | |
| EVA Air | EVA398 | B77W | 12:05PM +07HAN | TPE | Taipei 3 hours 15 minutes |
| EVA Air | EVA32 | B77W | 07:10PM CSTTPE | JFK | |
| China Airlines | CAL792 | A333 | 11:35AM +07HAN | TPE | Taipei 2 hours 10 minutes |
| China Airlines | CAL12 | B77W | 05:30PM CSTTPE | JFK | |
| Cathay Pacific | CPA740 | A21N | 10:50AM +07HAN | HKG | Hong Kong 2 hours 15 minutes |
| Cathay Pacific | CPA840 | A359 | 04:15PM HKTHKG | JFK | |
| Vietnam Airlines | HVN414 | A359 | 10:20AM +07HAN | ICN | Seoul (Incheon) 3 hours 5 minutes |
| Korean Air | KAL85 | B748 | 07:40PM KSTICN | JFK | |
| Vietnam Airlines | HVN592 | A321 | 10:15AM +07HAN | HKG | Hong Kong 2 hours 45 minutes |
| Cathay Pacific | CPA840 | A359 | 04:15PM HKTHKG | JFK | |
| Hong Kong Express Airways | HKE551 | A320 | 09:25AM +07HAN | HKG | Hong Kong 3 hours 50 minutes |
| Cathay Pacific | CPA840 | A359 | 04:15PM HKTHKG | JFK | |
| Vietnam Airlines | HVN55 | 08:55AM +07HAN | LHR | London, England 1 hour 45 minutes |
|
| Delta | DAL4 | A339 | 05:50PM BSTLHR | JFK | |
| Vietnam Airlines | HVN55 | 08:55AM +07HAN | LHR | London, England 2 hours 30 minutes |
|
| Virgin Atlantic | VIR137 | B789 | 06:35PM BSTLHR | JFK | |
| Qatar Airways | QTR8985 | B772 | 08:35AM +07HAN | DOH | Doha 3 hours 30 minutes |
| Qatar Airways | QTR705 | A35K | 03:15PM +03DOH | JFK | |
| Asiana | AAR3831 | 04:05AM +07HAN | SIN | Singapore 3 hours 50 minutes |
|
| Singapore Airlines | SIA24 | A359 | 12:10PM +08SIN | JFK | |
| Emirates | UAE395 | B77W | 01:30AM +07HAN | DXB | Dubai 3 hours 25 minutes |
| Emirates | UAE201 | A388 | 08:30AM +04DXB | JFK | |
| Vietnam Airlines | HVN19 | 10:55PM +07HAN | CDG | Paris 1 hour 30 minutes |
|
| Air France | AFR22 | B77W | 08:30AM CESTCDG | JFK | |
| Vietnam Airlines | HVN19 | 10:55PM +07HAN | CDG | Paris 3 hours 30 minutes |
|
| Air France | AFR14 | B77W | 10:30AM CESTCDG | JFK | |
| Cathay Pacific | CPA48 | B744 | 10:40PM +07HAN | HKG | Hong Kong 25 minutes |
| Cathay Pacific | CPA844 | A35K | 02:00AM HKTHKG | JFK | |
| Vietnam Airlines | HVN55 | 08:55AM +07HAN | LHR | London, England 3 hours |
|
| Virgin Atlantic | VIR21 | A333 | 07:05PM BSTLHR | IAD | |
| Vietnam Airlines | HVN384 | 08:00AM +07HAN | HND | Ota, Tokyo 45 minutes |
|
| United | UAL804 | B772 | 03:50PM JSTHND | IAD | |
| Qatar Airways | QTR977 | B789 | 07:30PM +07HAN | DOH | Doha 2 hours 25 minutes |
| Qatar Airways | QTR709 | A35K | 01:20AM +03DOH | IAD |
Các chuyến bay từ Sài Gòn (TP.HCM) đi Hoa Kỳ
| Hãng Hàng Không | Số Hiệu Chuyến Bay | Phi cơ | khởi hành | Đến | Connection |
|---|---|---|---|---|---|
| Vietnam Airlines | HVN404 | 09:25AM +07SGN | ICN | Seoul (Incheon) 2 hours 15 minutes |
|
| Delta | DAL26 | A359 | 06:40PM KSTICN | ATL | |
| Air France | AFR253 | B772 | 08:20AM +07SGN | CDG | Paris 45 minutes |
| Air France | AFR686 | A359 | 05:30PM CESTCDG | ATL | |
| Korean Air | KAL478 | A333 | 07:45AM +07SGN | ICN | Seoul (Incheon) 3 hours 40 minutes |
| Delta | DAL26 | A359 | 06:40PM KSTICN | ATL | |
| Korean Air | KAL476 | B773 | 12:15AM +07SGN | ICN | Seoul (Incheon) 2 hours |
| Korean Air | KAL35 | B748 | 09:20AM KSTICN | ATL | |
| Vietnam Airlines | HVN408 | 787 | 11:50PM +07SGN | ICN | Seoul (Incheon) 2 hours 40 minutes |
| Korean Air | KAL35 | B748 | 09:20AM KSTICN | ATL | |
| Vietnam Airlines | HVN11 | A359 | 10:00PM +07SGN | CDG | Paris 2 hours 30 minutes |
| Delta | DAL83 | 35L | 09:00AM CESTCDG | ATL | |
| Korean Air | KAL470 | A21N | 01:55PM +07SGN | ICN | Seoul (Incheon) 1 hour 55 minutes |
| Korean Air | KAL213 | B748 | 11:20PM KSTICN | LAX | |
| Korean Air | KAL352 | B772 | 01:10PM +07SGN | ICN | Seoul (Incheon) 2 hours 55 minutes |
| Korean Air | KAL213 | B748 | 11:20PM KSTICN | LAX | |
| China Southern Airlines | CSN6078 | A21N | 12:55PM +07SGN | PVG | Shanghai 2 hours 55 minutes |
| China Eastern | CES7577 | A333 | 09:00PM CSTPVG | LAX | |
| EVA Air | EVA392 | B77W | 12:50PM +07SGN | TPE | Taipei 2 hours 5 minutes |
| EVA Air | EVA12 | B77W | 07:20PM CSTTPE | LAX | |
| Singapore Airlines | SIA177 | A359 | 12:30PM +07SGN | SIN | Singapore 3 hours 10 minutes |
| Singapore Airlines | SIA36 | A359 | 06:40PM +08SIN | LAX | |
| Asiana | AAR732 | A333 | 12:05PM +07SGN | ICN | Seoul (Incheon) 1 hour 20 minutes |
| Asiana | AAR204 | A359 | 08:45PM KSTICN | LAX | |
| Vietnam Airlines | HVN404 | 09:25AM +07SGN | ICN | Seoul (Incheon) 3 hours 15 minutes |
|
| Korean Air | KAL11 | B748 | 07:40PM KSTICN | LAX | |
| Air France | AFR253 | B772 | 08:20AM +07SGN | CDG | Paris 1 hour 40 minutes |
| Air France | AFR78 | B772 | 06:25PM CESTCDG | LAX | |
| Japan Airlines | JAL750 | B788 | 08:00AM +07SGN | NRT | Tokyo (Narita) 1 hour 20 minutes |
| Japan Airlines | JAL62 | B788 | 05:20PM JSTNRT | LAX | |
| Vietnam Airlines | HVN522 | A321 | 07:25AM +07SGN | PVG | Shanghai 30 minutes |
| China Eastern | CES7583 | A333 | 01:10PM CSTPVG | LAX | |
| All Nippon | ANA834 | B78X | 07:00AM +07SGN | NRT | Tokyo (Narita) 1 hour 50 minutes |
| All Nippon | ANA6 | B789 | 05:00PM JSTNRT | LAX | |
| All Nippon | ANA834 | B78X | 07:00AM +07SGN | NRT | Tokyo (Narita) 3 hours 30 minutes |
| Singapore Airlines | SIA12 | B77W | 06:40PM JSTNRT | LAX | |
| EVA Air | EVA382 | A321 | 01:50AM +07SGN | TPE | Taipei 3 hours 55 minutes |
| EVA Air | EVA6 | B77W | 10:10AM CSTTPE | LAX | |
| Vietnam Airlines | HVN773 | A359 | 08:45PM +07SGN | SYD | Sydney, NSW 1 hour 10 minutes |
| Delta | DAL40 | A359 | 10:25AM AEDTSYD | LAX | |
| Qatar Airways | QTR971 | B77W | 07:30PM +07SGN | DOH | Doha 2 hours 5 minutes |
| Qatar Airways | QTR741 | A35K | 01:20AM +03DOH | LAX | |
| China Airlines | CAL6652 | B744 | 07:00PM +07SGN | TPE | Taipei 50 minutes |
| China Airlines | CAL8 | B77W | 11:50PM CSTTPE | LAX | |
| Cathay Pacific | CPA764 | A333 | 06:20PM +07SGN | HKG | Hong Kong 2 hours 10 minutes |
| Cathay Pacific | CPA880 | B77W | 12:05AM HKTHKG | LAX | |
| China Airlines | CAL784 | A359 | 05:45PM +07SGN | TPE | Taipei 1 hour 40 minutes |
| China Airlines | CAL8 | B77W | 11:50PM CSTTPE | LAX | |
| Vietnam Airlines | HVN98 | A359 | 05:30PM +07SGN | SFO | San Francisco, CA 40 minutes |
| Delta | DAL789 | A319 | 06:40PM PDTSFO | LAX | |
| Vietnam Airlines | HVN570 | A321 | 04:30PM +07SGN | TPE | Taipei 2 hours 45 minutes |
| China Airlines | CAL8 | B77W | 11:50PM CSTTPE | LAX | |
| Singapore Airlines | SIA183 | A359 | 03:55PM +07SGN | SIN | Singapore 1 hour 50 minutes |
| Singapore Airlines | SIA38 | A359 | 08:45PM +08SIN | LAX | |
| EVA Air | EVA396 | B773 | 03:55PM +07SGN | TPE | Taipei 3 hours 35 minutes |
| EVA Air | EVA16 | B773 | 11:55PM CSTTPE | LAX | |
| China Southern Airlines | CSN374 | A320 | 03:40PM +07SGN | CAN | Guangzhou, Guangdong 2 hours |
| China Southern Airlines | CSN327 | B773 | 09:25PM CSTCAN | LAX | |
| Scoot | TGW307 | A320 | 02:55PM +07SGN | SIN | Singapore 2 hours 20 minutes |
| Singapore Airlines | SIA38 | A359 | 08:45PM +08SIN | LAX | |
| EVA Air | EVA392 | B77W | 12:50PM +07SGN | TPE | Taipei 2 hours 45 minutes |
| EVA Air | EVA56 | B77W | 08:00PM CSTTPE | ORD | |
| Air France | AFR253 | B772 | 08:20AM +07SGN | CDG | Paris 3 hours 30 minutes |
| Air France | AFR6740 | B772 | 08:15PM CESTCDG | ORD | |
| All Nippon | ANA834 | B78X | 07:00AM +07SGN | NRT | Tokyo (Narita) 25 minutes |
| All Nippon | ANA8402 | B77F | 03:35PM JSTNRT | ORD | |
| All Nippon | ANA834 | B78X | 07:00AM +07SGN | NRT | Tokyo (Narita) 1 hour 50 minutes |
| All Nippon | ANA12 | B773 | 05:00PM JSTNRT | ORD | |
| China Eastern | CES282 | A333 | 02:35AM +07SGN | PVG | Shanghai 1 hour 50 minutes |
| China Eastern | CES7717 | A333 | 09:25AM CSTPVG | ORD | |
| China Eastern | CES282 | A333 | 02:35AM +07SGN | PVG | Shanghai 55 minutes |
| China Eastern | CES7051 | A333 | 08:30AM CSTPVG | ORD | |
| China Eastern | CES7282 | A333 | 02:35AM +07SGN | PVG | Shanghai 1 hour 40 minutes |
| China Eastern | CES7717 | A333 | 09:25AM CSTPVG | ORD | |
| China Eastern | CES7282 | A333 | 02:35AM +07SGN | PVG | Shanghai 45 minutes |
| China Eastern | CES7051 | A333 | 08:30AM CSTPVG | ORD | |
| Korean Air | KAL476 | B773 | 12:15AM +07SGN | ICN | Seoul (Incheon) 3 hours 20 minutes |
| Korean Air | KAL37 | B77W | 10:40AM KSTICN | ORD | |
| All Nippon | ANA892 | B789 | 10:45PM +07SGN | HND | Ota, Tokyo 3 hours 55 minutes |
| All Nippon | ANA112 | B773 | 10:40AM JSTHND | ORD | |
| Turkish Airlines | THY163 | A359 | 09:25PM +07SGN | IST | Istanbul 2 hours 25 minutes |
| Turkish Airlines | THY185 | A359 | 06:40AM +03IST | ORD | |
| Vietnam Airlines | HVN404 | 09:25AM +07SGN | ICN | Seoul (Incheon) 1 hour 15 minutes |
|
| American Airlines | AAL280 | B789 | 05:40PM KSTICN | DFW | |
| Japan Airlines | JAL750 | B788 | 08:00AM +07SGN | NRT | Tokyo (Narita) 2 hours 30 minutes |
| American Airlines | AAL60 | B788 | 06:30PM JSTNRT | DFW | |
| Korean Air | KAL478 | A333 | 07:45AM +07SGN | ICN | Seoul (Incheon) 2 hours 40 minutes |
| American Airlines | AAL280 | B789 | 05:40PM KSTICN | DFW | |
| Korean Air | KAL476 | B773 | 12:15AM +07SGN | ICN | Seoul (Incheon) 2 hours |
| Korean Air | KAL31 | B789 | 09:20AM KSTICN | DFW | |
| Vietnam Airlines | HVN408 | 787 | 11:50PM +07SGN | ICN | Seoul (Incheon) 2 hours 40 minutes |
| Korean Air | KAL31 | B789 | 09:20AM KSTICN | DFW | |
| Jetstar | JST64 | B788 | 10:35PM +07SGN | MEL | Melbourne, Victoria 2 hours 55 minutes |
| Qantas | QFA21 | B789 | 01:45PM AEDTMEL | DFW | |
| Vietnam Airlines | HVN11 | A359 | 10:00PM +07SGN | CDG | Paris 3 hours 50 minutes |
| Air France | AFR146 | A359 | 10:20AM CESTCDG | DFW | |
| Qatar Airways | QTR971 | B77W | 07:30PM +07SGN | DOH | Doha 2 hours 15 minutes |
| Qatar Airways | QTR731 | B77L | 01:30AM +03DOH | DFW | |
| All Nippon | ANA834 | B78X | 07:00AM +07SGN | NRT | Tokyo (Narita) 1 hour 25 minutes |
| United | UAL142 | B789 | 04:35PM JSTNRT | DEN | |
| China Southern Airlines | CSN6078 | A21N | 12:55PM +07SGN | PVG | Shanghai 3 hours |
| China Eastern | CES7757 | A333 | 09:05PM CSTPVG | JFK | |
| EVA Air | EVA392 | B77W | 12:50PM +07SGN | TPE | Taipei 1 hour 55 minutes |
| EVA Air | EVA32 | B77W | 07:10PM CSTTPE | JFK | |
| Asiana | AAR732 | A333 | 12:05PM +07SGN | ICN | Seoul (Incheon) 1 hour 35 minutes |
| Asiana | AAR224 | A359 | 09:00PM KSTICN | JFK | |
| Cathay Pacific | CPA766 | A333 | 11:15AM +07SGN | HKG | Hong Kong 1 hour 10 minutes |
| Cathay Pacific | CPA840 | A359 | 04:15PM HKTHKG | JFK | |
| China Airlines | CAL782 | A359 | 10:50AM +07SGN | TPE | Taipei 2 hours 10 minutes |
| China Airlines | CAL12 | B77W | 05:30PM CSTTPE | JFK | |
| Vietnam Airlines | HVN594 | A321 | 10:25AM +07SGN | HKG | Hong Kong 1 hour 55 minutes |
| Cathay Pacific | CPA840 | A359 | 04:15PM HKTHKG | JFK | |
| Qatar Airways | QTR975 | A359 | 09:35AM +07SGN | DOH | Doha 1 hour 55 minutes |
| Qatar Airways | QTR705 | A35K | 03:15PM +03DOH | JFK | |
| Vietnam Airlines | HVN404 | 09:25AM +07SGN | ICN | Seoul (Incheon) 3 hours 15 minutes |
|
| Korean Air | KAL85 | B748 | 07:40PM KSTICN | JFK | |
| Air France | AFR253 | B772 | 08:20AM +07SGN | CDG | Paris 2 hours 45 minutes |
| Air France | AFR8 | B772 | 07:30PM CESTCDG | JFK | |
| Air France | AFR253 | B772 | 08:20AM +07SGN | CDG | Paris 1 hour 45 minutes |
| Air France | AFR16 | B772 | 06:30PM CESTCDG | JFK | |
| Korean Air | KAL476 | B773 | 12:15AM +07SGN | ICN | Seoul (Incheon) 2 hours 40 minutes |
| Korean Air | KAL81 | A388 | 10:00AM KSTICN | JFK | |
| Vietnam Airlines | HVN408 | 787 | 11:50PM +07SGN | ICN | Seoul (Incheon) 3 hours 20 minutes |
| Korean Air | KAL81 | A388 | 10:00AM KSTICN | JFK | |
| Asiana | AAR3945 | 11:45PM +07SGN | ICN | Seoul (Incheon) 3 hours |
|
| Asiana | AAR222 | A359 | 09:50AM KSTICN | JFK | |
| Vietnam Airlines | HVN11 | A359 | 10:00PM +07SGN | CDG | Paris 2 hours |
| Air France | AFR22 | B77W | 08:30AM CESTCDG | JFK | |
| Turkish Airlines | THY163 | A359 | 09:25PM +07SGN | IST | Istanbul 3 hours 20 minutes |
| Turkish Airlines | THY3 | A333 | 07:35AM +03IST | JFK | |
| Qatar Airways | QTR971 | B77W | 07:30PM +07SGN | DOH | Doha 2 hours 20 minutes |
| American Airlines | AAL121 | B77W | 01:35AM +03DOH | JFK | |
| Vietnam Airlines | HVN98 | A359 | 05:30PM +07SGN | SFO | San Francisco, CA 3 hours 30 minutes |
| Delta | DAL713 | B752 | 09:30PM PDTSFO | JFK | |
| Vietnam Airlines | HVN98 | A359 | 05:30PM +07SGN | SFO | |
| Vietnam Airlines | HVN98 | A359 | 05:30PM +07SGN | SFO | |
| Vietnam Airlines | HVN98 | A359 | 05:30PM +07SGN | SFO | |
| EVA Air | EVA392 | B77W | 12:50PM +07SGN | TPE | |
| EVA Air | EVA18 | B77W | 07:40PM CSTTPE | SFO | 2 hours 25 minutes |
| Asiana | AAR732 | A333 | 12:05PM +07SGN | ICN | |
| Asiana | AAR212 | A359 | 08:55PM KSTICN | SFO | 1 hour 30 minutes |
| Japan Airlines | JAL750 | B788 | 08:00AM +07SGN | NRT | |
| Japan Airlines | JAL58 | B789 | 06:10PM JSTNRT | SFO | 2 hours 10 minutes |
| Korean Air | KAL478 | A333 | 07:45AM +07SGN | ICN | |
| Korean Air | KAL23 | B77W | 04:00PM KSTICN | SFO | 1 hour |
| Vietnam Airlines | HVN522 | A321 | 07:25AM +07SGN | PVG | |
| China Eastern | CES7589 | A333 | 01:05PM CSTPVG | SFO | 25 minutes |
| All Nippon | ANA834 | B78X | 07:00AM +07SGN | NRT | |
| United | UAL838 | B77W | 05:05PM JSTNRT | SFO | 1 hour 55 minutes |
| All Nippon | ANA834 | B78X | 07:00AM +07SGN | NRT | |
| All Nippon | ANA8 | B773 | 05:00PM JSTNRT | SFO | 1 hour 50 minutes |
| EVA Air | EVA382 | A321 | 01:50AM +07SGN | TPE | |
| United | UAL872 | B77W | 09:50AM CSTTPE | SFO | 3 hours 35 minutes |
| China Airlines | CAL6652 | B744 | 07:00PM +07SGN | TPE | |
| China Airlines | CAL4 | B77W | 11:30PM CSTTPE | SFO | 30 minutes |
| China Airlines | CAL784 | A359 | 05:45PM +07SGN | TPE | |
| China Airlines | CAL4 | B77W | 11:30PM CSTTPE | SFO | 1 hour 20 minutes |
| Scoot | TGW303 | A320 | 05:20PM +07SGN | SIN | |
| United | UAL28 | B789 | 09:00PM +08SIN | SFO | 35 minutes |
| Vietnam Airlines | HVN570 | A321 | 04:30PM +07SGN | TPE | |
| China Airlines | CAL4 | B77W | 11:30PM CSTTPE | SFO | 2 hours 25 minutes |
| Singapore Airlines | SIA183 | A359 | 03:55PM +07SGN | SIN | |
| United | UAL28 | B789 | 09:00PM +08SIN | SFO | 2 hours 5 minutes |
Các chuyến bay khởi hành từ Phú Quốc đi Hoa Kỳ
| Hãng Hàng Không | Số Hiệu Chuyến Bay | Phi cơ | khởi hành | Đến | Connection |
|---|---|---|---|---|---|
| Vietnam Airlines | HVN1828 | A321 | 01:50PM +07PQC | SGN | Ho Chi Minh City 2 hours 20 minutes |
| Vietnam Airlines | HVN98 | A359 | 05:30PM +07SGN | SFO | |
| Pacific Airlines | PIC6518 | A320 | 01:20PM +07PQC | SGN | Ho Chi Minh City 3 hours 20 minutes |
| Vietnam Airlines | HVN98 | A359 | 05:30PM +07SGN | SFO | |
| Vietnam Airlines | HVN1828 | A321 | 01:50PM +07PQC | SGN | Ho Chi Minh City 2 hours 20 minutes |
| Vietnam Airlines | HVN98 | A359 | 05:30PM +07SGN | SFO | |
| Pacific Airlines | PIC6518 | A320 | 01:20PM +07PQC | SGN | Ho Chi Minh City 3 hours 20 minutes |
| Vietnam Airlines | HVN98 | A359 | 05:30PM +07SGN | SFO |
Giấy tờ cần thiết khi bay đến Mỹ (Hoa Kỳ)
Khi bay từ Việt Nam sang Mỹ, hành khách bắt buộc phải mang theo đầy đủ giấy tờ hợp lệ để được lên máy bay và làm thủ tục nhập cảnh tại Mỹ. Dưới đây là danh sách cụ thể các giấy tờ cần chuẩn bị:
1. Hộ chiếu (Passport) và các
- Loại: Hộ chiếu phổ thông (màu xanh lá cây) hoặc hộ chiếu công vụ (nếu đi công tác nhà nước)
- Thời hạn: Còn ít nhất 6 tháng tính từ ngày nhập cảnh vào Mỹ
- Tình trạng: Không rách, bong tróc, mất trang, có chữ ký cá nhân
Lưu ý: Nếu hộ chiếu gần hết hạn, nên gia hạn trước khi đặt vé máy bay.
2. Giấy thị thực Mỹ còn hiệu lực
- Loại giấy thị thực: Tùy theo mục đích chuyến đi:
- Hạn sử dụng: Giấy thị thực còn hiệu lực tính đến ngày nhập cảnh
- Tình trạng: Giấy thị thực dán trong hộ chiếu không bị mờ, rách hoặc bong tróc
Mỹ không cấp giấy thị thực tại sân bay, vì vậy bạn bắt buộc phải có giấy thị thực hợp lệ trước khi bay.
| Loại giấy thị thực | Mục đích | Đối tượng | Thời hạn | Có được làm việc không? | Ghi chú |
| B1/B2 | Du lịch, công tác, thăm thân | Người đi ngắn hạn | 1 – 10 năm (tùy hồ sơ) | Không | Không được học tập, làm việc có lương tại Mỹ |
| F1 | Du học toàn thời gian | Sinh viên quốc tế | Theo thời gian khóa học + OPT | Có thể làm thêm trong trường và OPT sau tốt nghiệp | Cần I-20 và thư mời trường |
| J1 | Trao đổi văn hóa, thực tập, nghiên cứu | Sinh viên, nghiên cứu sinh, thực tập sinh | Theo chương trình | Được làm việc nếu chương trình cho phép | Một số diện có quy định phải về nước 2 năm |
3. Vé máy bay
- Có thể sử dụng bản in giấy hoặc mã vé điện tử (QR code)
- Nên mang theo bản in để phòng khi điện thoại hết pin hoặc mất kết nối mạng
4. Giấy tờ tiêm chủng (nếu có yêu cầu)
Tùy theo từng thời điểm và chính sách y tế, Mỹ có thể yêu cầu một số loại giấy tờ y tế như:
- Giấy chứng nhận tiêm vaccine COVID-19
- Kết quả xét nghiệm âm tính (PCR hoặc test nhanh) – nếu được yêu cầu tại thời điểm bay
Truy cập website của Đại sứ quán Hoa Kỳ hoặc hãng hàng không để cập nhật quy định y tế mới nhất.
5. Giấy tờ bổ sung (tùy mục đích chuyến đi)
Tùy theo mục đích nhập cảnh, bạn nên mang theo thêm các giấy tờ dưới đây để xuất trình khi nhân viên hải quan yêu cầu:
- Thư mời, lịch trình công tác (nếu đi công vụ, hội nghị)
- Thông tin khách sạn hoặc địa chỉ nơi lưu trú
- Lịch trình chuyến đi hoặc vé máy bay khứ hồi
- Thư mời từ thân nhân ở Mỹ (nếu thăm thân)
- Giấy tờ tài chính, booking khách sạn, bảo hiểm du lịch (nếu cần)
6. Bản photo hoặc bản scan dự phòng
Để phòng các tình huống thất lạc hành lý hoặc rơi mất giấy tờ, hành khách nên:
- Scan màu và lưu trữ bản mềm các giấy tờ lên điện thoại, email hoặc Google Drive
- In bản photo hộ chiếu, giấy thị thực, vé máy bay, thư mời, bảo hiểm… và mang theo riêng biệt
Vé máy bay đi Mỹ (Hoa Kỳ) giá bao nhiêu?
Vé máy bay đi Mỹ (Hoa Kỳ) giá bao nhiêu? Đây là câu hỏi được rất nhiều người Việt quan tâm khi có kế hoạch du lịch, thăm thân hay công tác tại đất nước rộng lớn này. Giá vé đi Mỹ thay đổi theo mùa, hãng hàng không, điểm đến và cả thời điểm đặt vé, vì vậy bạn cần tìm hiểu kỹ để tiết kiệm chi phí tối đa.
| Hãng hàng không | Sân bay đi (Việt Nam) | Sân bay đến (Mỹ) | Giờ bay | Transit | Giá vé 1 chiều |
| EVA Air | TP. Hồ Chí Minh (SGN) | New York (JFK) | ~25 – 30 giờ | 1 (Đài Bắc – TPE) | Từ 21.000.000 VNĐ |
| United Airlines | TP. Hồ Chí Minh (SGN) | San Francisco (SFO) | ~24 – 30 giờ | 1+ điểm dừng | Từ 14.000.000 VNĐ |
| ANA (All Nippon Airways) | Hà Nội (HAN) | Los Angeles (LAX) | ~24 – 30 giờ | 1 (Tokyo – NRT/HND) | Từ 16.000.000 VNĐ |
| Vietnam Airlines | Hà Nội (HAN) | San Francisco (SFO) | ~16 – 19 giờ | 1 điểm dừng (SGN) | Từ 26.000.000 VNĐ |
| Delta Airlines | TP. Hồ Chí Minh (SGN) | San Francisco (SFO) | ~20 – 30 giờ | 1+ điểm dừng | Từ 14.000.000 VNĐ |
| Cathay Pacific | TP. Hồ Chí Minh (SGN) | San Francisco (SFO) | ~20 – 30 giờ | 1 (Hong Kong – HKG) | Từ 18.000.000 VNĐ |
| Vietnam Airlines | TP. Hồ Chí Minh (SGN) | San Francisco (SFO) | ~13 – 14 giờ | Bay thẳng | Từ 22.000.000 VNĐ |
| EVA Air | TP. Hồ Chí Minh (SGN) | San Francisco (SFO) | ~20 – 26 giờ | 1 (Đài Bắc – TPE) | Từ 20.000.000 VNĐ |
| American Airlines | Hà Nội (HAN) | Los Angeles (LAX) | ~25 – 35 giờ | 1+ điểm dừng | Từ 15.000.000 VNĐ |
| Singapore Airlines | TP. Hồ Chí Minh (SGN) | Los Angeles (LAX) | ~20 – 30 giờ | 1 (Singapore – SIN) | Từ 20.000.000 VNĐ |
| Korean Air | TP. Hồ Chí Minh (SGN) | Los Angeles (LAX) | ~17 – 30 giờ | 1 (Incheon – ICN) | Từ 19.000.000 VNĐ |
| American Airlines | TP. Hồ Chí Minh (SGN) | Los Angeles (LAX) | ~25 – 35 giờ | 1+ điểm dừng | Từ 14.000.000 VNĐ |
| Vietnam Airlines | Hà Nội (HAN) | Los Angeles (LAX) | ~25 – 40 giờ | 1 điểm dừng (SGN) | Từ 58.000.000 VNĐ |
| United Airlines | Hà Nội (HAN) | Los Angeles (LAX) | ~18 – 25 giờ | 1+ điểm dừng | Từ 15.000.000 VNĐ |
| Korean Air | Hà Nội (HAN) | Los Angeles (LAX) | ~16 – 37 giờ | 1 (Incheon – ICN) | Từ 17.000.000 VNĐ |
| Japan Airlines | Hà Nội (HAN) | New York (JFK) | ~20 – 30 giờ | 1 (Tokyo – NRT/HND) | Từ 20.000.000 VNĐ |
| EVA Air | TP. Hồ Chí Minh (SGN) | Los Angeles (LAX) | ~19 – 25 giờ | 1 (Đài Bắc – TPE) | Từ 19.000.000 VNĐ |
| Delta Airlines | Hà Nội (HAN) | Los Angeles (LAX) | ~20 – 30 giờ | 1+ điểm dừng | Từ 20.000.000 VNĐ |
| ANA (All Nippon Airways) | TP. Hồ Chí Minh (SGN) | Los Angeles (LAX) | ~25 – 30 giờ | 1 (Tokyo – NRT/HND) | Từ 17.000.000 VNĐ |
| Korean Air | Hà Nội (HAN) | New York (JFK) | ~22 – 36 giờ | 1 (Incheon – ICN) | Từ 24.000.000 VNĐ |
Cách săn vé máy bay đi Mỹ (Hoa Kỳ) giá rẻ
Vé máy bay đi Mỹ thường khá cao, đặc biệt vào mùa cao điểm hoặc sát ngày bay. Tuy nhiên, nếu biết cách săn vé thông minh, bạn hoàn toàn có thể tiết kiệm hàng triệu đồng cho hành trình sang Hoa Kỳ. Cùng tham khảo các bí quyết sau đây để săn được vé máy bay đi Mỹ giá rẻ.
1. Lên kế hoạch sớm, đặt vé trước ít nhất 2–3 tháng
Đây là quy tắc “vàng” khi săn vé máy bay quốc tế. Với các hành trình xa như đi Mỹ:
- Đặt vé sớm giúp bạn có nhiều lựa chọn giờ bay, hãng bay và giá tốt.
- Tránh đặt vé vào phút chót vì giá sẽ tăng cao gấp 1,5–2 lần.
2. Linh hoạt thời gian bay và sân bay đến
Nếu không bị giới hạn thời gian:
- Tránh các dịp cao điểm như: Tết âm lịch, Noel, hè, Black Friday, lễ Tạ Ơn (Thanksgiving).
- Bay giữa tuần (thứ 3–5) thường rẻ hơn cuối tuần.
- Chọn sân bay đến như San Francisco (SFO) hoặc Los Angeles (LAX) sẽ có giá tốt hơn so với New York (JFK), đặc biệt với hãng châu Á.
3. Ưu tiên chuyến bay có quá cảnh (transit)
Bay thẳng thường đắt hơn nhiều:
- Chọn các chuyến có 1 điểm dừng như quá cảnh ở Đài Bắc, Tokyo, Incheon, hoặc Singapore sẽ rẻ hơn 20–30% so với bay thẳng.
- Một số hãng bay có transit giá tốt: EVA Air, ANA, Korean Air, Cathay Pacific, Singapore Airlines.
5. Săn vé qua đại lý uy tín để được hỗ trợ thêm
Đặt vé qua đại lý lớn giúp bạn:
- Giữ vé trong 24–72 giờ mà không cần thanh toán ngay.
- Có người hỗ trợ đổi vé, mua hành lý, chọn chỗ ngồi.
- Nhận báo giá nhiều hãng cùng lúc.
Hotline đặt vé máy bay đi Mỹ giá rẻ: 1900 1812
Quy định hành lý khi bay đi Mỹ (Hoa Kỳ)
Khi chuẩn bị hành trình bay từ Việt Nam sang Mỹ (Hoa Kỳ), việc nắm rõ quy định hành lý của các hãng hàng không là điều vô cùng quan trọng. Tùy theo hãng bay và hạng vé, số lượng và khối lượng hành lý được mang theo sẽ có sự khác biệt. Tuy nhiên, đa số các hãng quốc tế đều áp dụng chuẩn hành lý theo hệ kiện (piece concept) cho các đường bay đến Mỹ.
1. Hành lý xách tay
Thông thường, hành khách được phép mang theo 1 kiện hành lý xách tay và 1 túi cá nhân như balo, túi laptop hoặc ví cầm tay. Trọng lượng hành lý xách tay dao động từ 7kg đến 10kg, kích thước tối đa thường là 56cm x 36cm x 23cm.
Lưu ý không được mang chất lỏng vượt quá 100ml/chai, vật sắc nhọn, pin sạc dự phòng dung lượng lớn hoặc các vật phẩm bị cấm khác lên khoang máy bay.
2. Hành lý ký gửi
Đối với đường bay đi Mỹ, đa số hãng hàng không cho phép hành khách hạng phổ thông ký gửi 2 kiện hành lý, mỗi kiện nặng tối đa 23kg. Tổng kích thước của mỗi kiện không được vượt quá 158cm (tính theo chiều dài + rộng + cao).
Nếu vượt quá số kiện hoặc trọng lượng cho phép, hành khách sẽ phải trả thêm phí quá cước, dao động từ 100–200 USD tùy hãng.
3. Hành lý đặc biệt và những lưu ý
Nếu bạn mang theo các loại hành lý đặc biệt như nhạc cụ, thiết bị thể thao hoặc xe đẩy trẻ em, hãy thông báo trước với hãng hàng không để được hướng dẫn cụ thể. Một số hãng cho phép tính các hành lý này như một kiện miễn phí nếu kích thước hợp lệ, trong khi số khác sẽ tính phí riêng.
Đối với pin sạc dự phòng, bắt buộc phải để trong hành lý xách tay và thường giới hạn dưới 100Wh.
4. Quy định theo hãng bay
Các hãng hàng không phổ biến khai thác đường bay Việt Nam – Mỹ như Vietnam Airlines, Korean Air, Japan Airlines, Singapore Airlines, EVA Air, China Airlines, United Airlines… đều áp dụng chính sách hành lý rất rõ ràng và minh bạch.
Trong đó, Vietnam Airlines, Korean Air và Japan Airlines thường có chính sách hành lý hào phóng, miễn phí đến 2 kiện ký gửi 23kg và hỗ trợ thêm 7–10kg xách tay.
Sau khi mua vé máy bay đi Mỹ: Những việc cần làm trước giờ bay
Việc đặt được vé máy bay đi Mỹ (Hoa Kỳ) chỉ là bước đầu tiên. Để hành trình thuận lợi, bạn cần chủ động chuẩn bị trước khi ra sân bay, từ thời điểm check-in, in vé, đến các thủ tục an ninh. Dưới đây là những lưu ý quan trọng:
1. Có mặt trước giờ bay bao lâu?
Với chuyến bay quốc tế dài như đi Mỹ, hành khách nên:
- Có mặt tại sân bay ít nhất 3 tiếng trước giờ khởi hành
- Nếu bay vào mùa cao điểm (hè, Tết, lễ), nên đi sớm hơn từ 3.5–4 tiếng
Việc đến sớm giúp bạn có thời gian làm thủ tục check-in, cân hành lý, xuất nhập cảnh và kiểm tra an ninh, tránh trễ chuyến không đáng có.
2. Làm thủ tục check-in như thế nào?
Bạn có thể làm thủ tục check-in theo 3 cách:
- Check-in tại quầy (sân bay): Xuất trình hộ chiếu + vé điện tử/mã đặt chỗ. Nhân viên hãng sẽ kiểm tra giấy tờ, cân hành lý và in thẻ lên máy bay (boarding pass).
- Check-in online (trước 24h): Vào website của hãng bay để điền thông tin và nhận thẻ lên máy bay qua email hoặc điện thoại.
3. Có cần in vé máy bay giấy không?
Không bắt buộc in vé giấy, chỉ cần mã đặt chỗ (PNR) hoặc vé điện tử (e-ticket) có thể trình qua điện thoại.
Tuy nhiên, nên in bản vé giấy và giấy xác nhận đặt vé, đặc biệt nếu:
- Làm thủ tục hoặc nhập cảnh yêu cầu chứng minh chuyến bay
- Di chuyển đến sân bay quốc tế lần đầu
- Phòng trường hợp mất sóng, hết pin điện thoại
Lưu ý: Ngoài vé, hãy in sẵn các tài liệu như:
- Hộ chiếu, giấy thị thực Mỹ
- Thư mời, địa chỉ lưu trú (nếu có)
- Hành trình chuyến bay nếu có nhiều chặng
Kinh nghiệm bay đến Mỹ: Chọn ghế, ăn uống, ngủ nghỉ và quá cảnh hiệu quả
Bay đến Mỹ thường là chuyến bay dài nhiều tiếng, có khi kéo dài trên 24 giờ và phải quá cảnh 1–2 điểm. Để hành trình không trở thành cơn ác mộng, bạn nên nắm vững một số kinh nghiệm từ việc chọn ghế đến chăm sóc sức khỏe trong suốt chuyến bay.
1. Ngồi máy bay lâu nên chọn ghế nào?
Chọn chỗ ngồi hợp lý có thể giúp chuyến bay dễ chịu hơn rất nhiều:
- Ghế gần lối đi (aisle seat): thuận tiện đi lại, nhất là với người hay đi vệ sinh hoặc cần duỗi chân thường xuyên.
- Ghế gần cửa sổ (window seat): phù hợp nếu bạn muốn ngủ và tránh bị làm phiền, có thể ngắm mây trời.
- Ghế phía trước máy bay: giảm tiếng ồn động cơ, phục vụ ăn uống sớm hơn, máy bay rung ít hơn.
- Tránh hàng ghế cuối: vì lưng ghế thường không ngả được và gần nhà vệ sinh nên ồn, mùi.
Gợi ý: Nếu bạn cao trên 1m75, hãy cân nhắc mua thêm chỗ ngồi có chỗ để chân rộng (extra legroom) để tránh mỏi chân, đau lưng.
2. Ăn uống, ngủ nghỉ trên chuyến bay dài
Ăn uống:
- Mang theo đồ ăn nhẹ: hạt, bánh khô, thanh protein vì các bữa ăn trên máy bay thường cách nhau 6–8 tiếng.
- Uống đủ nước: mỗi giờ nên uống ít nhất 200ml nước, tránh cà phê và rượu vì dễ gây mất nước.
- Nếu bạn ăn chay, ăn kiêng, hãy đăng ký bữa ăn đặc biệt trước 24–48h qua hãng bay.
Ngủ nghỉ:
- Mang theo bịt mắt, bịt tai, gối cổ chữ U để dễ ngủ hơn.
- Tránh sử dụng màn hình điện thoại/máy bay quá lâu trước khi ngủ.
- Mặc đồ thoải mái, không bó sát.
- Nên đứng dậy vươn vai, đi lại sau mỗi 2–3 giờ để tránh tê mỏi và giảm nguy cơ tụ máu tĩnh mạch sâu (DVT).
3. Làm gì trong thời gian quá cảnh?
Phần lớn các chuyến bay từ Việt Nam đi Mỹ đều quá cảnh tại Nhật, Hàn Quốc, Đài Loan, Singapore hoặc Trung Đông. Thời gian quá cảnh có thể từ 2–10 tiếng.
Gợi ý cho thời gian quá cảnh:
- Từ 1–3 tiếng: Di chuyển đến cửa lên máy bay tiếp theo, tranh thủ vệ sinh cá nhân và kiểm tra lại hành lý xách tay.
- Từ 4–6 tiếng: Dành thời gian ăn uống tại sân bay, tham quan khu duty-free, sạc pin thiết bị, đọc sách hoặc giải trí nhẹ.
- Trên 6 tiếng: Một số sân bay (Incheon, Changi, Doha) có khu vực nghỉ miễn phí, tour transit city, spa, thậm chí phòng tắm công cộng.
Lưu ý: Luôn kiểm tra boarding time và sân bay có cần lấy lại hành lý hay không để không trễ chuyến.
Kinh nghiệm nhập cảnh Mỹ (Hoa Kỳ): Những điều cần biết
Mỹ là quốc gia có quy trình nhập cảnh nghiêm ngặt bậc nhất thế giới. Dù bạn đã có giấy thị thực hợp lệ, nếu không chuẩn bị kỹ giấy tờ và ứng xử thiếu tự tin tại sân bay, bạn vẫn có thể bị phỏng vấn sâu hoặc từ chối nhập cảnh. Dưới đây là kinh nghiệm nhập cảnh Mỹ quan trọng mà bạn cần nắm chắc.
1. Khai báo chính xác tại cửa khẩu
Sau khi xuống sân bay Mỹ:
Bạn sẽ đến quầy CBP (Customs and Border Protection) để làm thủ tục nhập cảnh.
Trả lời trung thực, ngắn gọn các câu hỏi như:
- Mục đích chuyến đi?
- Bạn sẽ ở lại bao lâu?
- Có người thân ở Mỹ không?
- Mang theo bao nhiêu tiền?
Lưu ý:
- Không nên mang theo hành lý “nhạy cảm” (nhiều thực phẩm, thuốc men, tiền mặt lớn)
- Không sử dụng điện thoại trong lúc làm việc với CBP
- Tôn trọng và giữ thái độ lịch sự với nhân viên nhập cảnh
3. Khai tờ khai hải quan (CBP Declaration Form)
Bạn có thể được yêu cầu khai form giấy hoặc điện tử trước khi đến quầy kiểm tra:
- Hỏi về hàng hóa mang theo: thực phẩm, tiền mặt, thuốc, quà tặng…
- Nếu không chắc nên khai có – tốt hơn là khai sai.
- Mang tiền mặt từ 10.000 USD trở lên cần khai báo rõ.
4. Thời gian nhập cảnh
- Trung bình mất 45 phút – 1 tiếng để hoàn thành thủ tục nhập cảnh.
- Nếu được đưa vào phòng phỏng vấn thứ hai, bạn cần bình tĩnh, tiếp tục trả lời chính xác như đã khai ban đầu.
5. Những điều không nên làm để tránh rắc rối
- Không mang thực phẩm tươi sống, trái cây, thịt cá, hoặc hạt giống
- Không đùa giỡn, nói chuyện riêng quá to trong khu vực hải quan
- Không che giấu thông tin hay nói sai sự thật (vì Mỹ kiểm tra chéo rất kỹ)
- Không mang hộ hành lý người lạ
6. Sau khi nhập cảnh
- Kiểm tra hành lý, tìm băng chuyền phù hợp để nhận
- Nếu bay tiếp chuyến nội địa: tìm quầy kết nối chuyến bay (transfer desk)
- Kích hoạt sim điện thoại quốc tế hoặc Wifi sân bay để liên lạc người thân
Ghé điểm đến nổi tiếng khi mua vé máy bay đi Mỹ (Hoa Kỳ)
Bạn đang tìm hiểu về giá vé máy bay đi Mỹ (Hoa Kỳ) và chuẩn bị cho một hành trình khám phá thiên nhiên, văn hoá Hoa Kỳ thì hãy ghé thăm các điểm dưới đây
1. Thành phố New York
Thành phố New York là thủ đô tài chính và văn hóa của Hoa Kỳ, nổi tiếng với các điểm đến như Tòa nhà Empire State, Quảng trường Thời đại, Công viên Trung tâm, Bảo tàng Nghệ thuật Metropolitan và Nhà hát Broadway.
2. Khu vực Đông Bắc
Khu vực Đông Bắc của Hoa Kỳ bao gồm các thành phố như Washington D.C., Philadelphia, Boston và các tiểu bang như New York và Massachusetts. Những điểm đến nổi tiếng ở khu vực này bao gồm Đài tưởng niệm Lincoln, Nhà Trắng, Quảng trường Độc lập, Bảo tàng Nghệ thuật Philadelphia và Trung tâm Thương mại Thế giới ở New York.
3. Khu vực Tây Nam
Các tiểu bang Arizona, Colorado, Utah, Nevada và California hiện diện tại khu vực Tây Nam của Hoa Kỳ, với những địa điểm nổi tiếng như Thành phố Las Vegas, Thung lũng Cáp Treo ở Grand Canyon, Khu du lịch Walt Disney World, Hồ Tahoe và Đại lộ Rừng thông Na Uy ở Sequoia & Kings Canyon.
4. Khu vực Tây Bắc
Khu vực Tây Bắc của Hoa Kỳ gồm các tiểu bang Washington, Oregon, Montana, Wyoming và Idaho, và được biết đến với vẻ đẹp tự nhiên tuyệt vời của vùng núi, hồ và cánh rừng. Những điểm du lịch nổi tiếng ở đây bao gồm Bán đảo Olympic, Hồ Yellowstone, Đường Hầm Icefields, Vườn quốc gia Grand Teton và Công viên quốc gia Crater Lake.
5. Bang Florida
Florida là một trong những điểm du lịch nổi tiếng nhất của Hoa Kỳ, với bờ biển dài và các bãi biển nắng nóng. Các điểm đến nổi tiếng của bang này bao gồm Thành phố Miami, Bãi biển South Beach, Thành phố Orlando với các công viên giải trí như Walt Disney World và Universal Studios, Công viên Quốc gia Everglades và Key West.
6. Alaska
Nằm ngay phía bắc lục địa Hoa Kỳ, Alaska là một trong những điểm đến du lịch hoang sơ và đa dạng với các hoạt động như câu cá, leo núi và trượt tuyết. Các điểm du lịch nổi tiếng ở đây bao gồm Công viên Quốc gia Denali, Vịnh Kenai, Thành phố Anchorage và Bán đảo Kenai.
7. Hawaii
Hawaii là một quần đảo nằm trong Thái Bình Dương với các bãi biển tuyệt đẹp, các hoạt động thể thao nước và vẻ đẹp thiên nhiên đặc biệt. Các điểm đến nổi tiếng ở đây bao gồm Đảo Oahu với thủ đô Honolulu, Đảo Maui với bờ biển Kaanapali và Đảo Hawaii với công viên quốc gia Volcanoes.
8. Khu vực Trung Tây & Hoa Kỳ
Khu vực Trung Tây & Hoa Kỳ bao gồm các tiểu bang Texas, Oklahoma, Missouri, Kansas và Colorado. Các điểm du lịch nổi tiếng ở đây bao gồm Thành phố Chicago, Đường Hầm Carlsbad, Công viên quốc gia Rocky Mountain, Công viên Quốc gia Badlands và Thành phố San Antonio với Tháp CN.
Đôi nét về người dân Hoa Kỳ
1. Đông dân và đa dạng
Nước Hoa Kỳ là quốc gia có dân số đông đảo và đa dạng. Theo thống kê năm 2021, dân số Hoa Kỳ khoảng 332 triệu người với đa số là người da trắng (60,4%), tiếp theo là người da Á (18,3%), người Mỹ gốc Phi (13,4%), người da Mỹ (1,3%) và những nhóm dân tộc khác (6,5%). Ngoài ra, trong nước Hoa Kỳ cũng có nhiều người di cư và người nhập cư từ các quốc gia khác trên thế giới.
2. Đa văn hóa
Do sự đa dạng dân tộc và những người di cư, nước Hoa Kỳ có văn hóa phong phú và đa dạng. Văn hóa của Hoa Kỳ bao gồm sự kết hợp của nhiều nền văn hóa khác nhau, bao gồm văn hóa người Âu, Phi, Á và Châu Mỹ.
3. Tự do cá nhân và chính phủ dân chủ
Tự do cá nhân là giá trị cốt lõi của người dân nước Hoa Kỳ. Các quyền cơ bản như tự do ngôn luận, tự do tôn giáo và tự do báo chí được bảo đảm bởi Hiến pháp Hoa Kỳ. Nước Hoa Kỳ cũng là một chính quyền dân chủ, với quyền bầu cử tự do và công bằng cho tất cả mọi người.
4. Giáo dục
Giáo dục là một phần rất quan trọng của văn hóa nước Hoa Kỳ và được coi là một cơ hội cho mọi người để đạt được thành công và đạt được giấc mơ cá nhân. Hệ thống giáo dục nước Hoa Kỳ bao gồm cả các trường đại học và cao đẳng vượt trội.
5. Kinh tế lớn và đa dạng
Nước Hoa Kỳ là nền kinh tế lớn nhất thế giới và có nền kinh tế đa dạng. Nó dựa vào nhiều ngành công nghiệp như công nghệ thông tin, y tế, giáo dục, sản xuất và dịch vụ. Do kinh tế năng động và tiềm năng, Hoa Kỳ thu hút đến hàng triệu người di cư từ các quốc gia khác trên thế giới.
6. Sự bình đẳng
Người dân Hoa Kỳ không chỉ được coi là những công dân bình đẳng trước pháp luật, mà còn có cơ hội truy cập vào các dịch vụ chăm sóc sức khỏe và giáo dục, đồng thời có quyền bầu cử và đại diện tại các cơ quan quyền lực.
7. Thần đồng
Nước Hoa Kỳ có nhiều nhân tài đa phần trong các lĩnh vực khác nhau, từ khoa học và kỹ thuật đến nghệ thuật và âm nhạc. Các nhân tài Hoa Kỳ đã đóng góp không những cho nước nhà mình mà còn cho toàn thế giới.
Các món ăn nổi tiếng ở Hoa Kỳ
Đặt vé máy bay đi Mỹ (Hoa Kỳ) rồi thì đừng quên lưu lại các món ăn hấp dẫn tại quốc gia này. Bởi qua ẩm thực, hành khách có thể hiểu được nét văn hóa thể hiện phẩm giá con người, trình độ văn hóa của dân tộc với những đạo lý, phép tắc, phong tục trong cách ăn uống:
1. Hamburger: Là món ăn được coi là biểu tượng của nền ẩm thực Mỹ, gồm bánh mì, thịt bò xay, rau xà lách, cà chua và sốt.
2. Pizza: Món ăn được phổ biến toàn cầu, gồm bánh với nhiều loại topping như phô mai, thịt, rau củ, đặc biệt là pizza kiểu New York với lớp phô mai béo mỏng.
3. Sườn nướng bbq: Được làm từ thịt heo, bò hoặc gà với sốt nướng bbq đặc trưng, thường được ăn kèm với bánh mì, khoai tây chiên và rau xà lách.
4. Fried chicken: Thường được làm từ thịt gà, chiên giòn và ăn kèm với bánh bông lan, khoai tây hoặc salad.
5. Hotdog: Một loại xúc xích dài được gói trong bánh mì và thường được ăn kèm với sốt cà chua, hành tây và muối ớt.
6. Bánh mì bít tết: Gồm bánh mì với lát thịt bò nướng và rau xà lách, cà chua ăn kèm với hành tây và sốt nêm ngọt.
7. Lobster roll: Món ăn đặc trưng của New England, gồm tôm hùm luộc và xé nhỏ, trộn với sốt mayonnaise và ăn kèm với bánh mì nướng.
8. Clam chowder: Món súp được làm từ nhiều loại hải sản như tôm, hàu, cua và khoai tây, thường được nấu trong nồi đất đặc trưng.
9. Chả giò: Món ăn được làm từ bánh giấy và nhân gồm thịt băm, tôm, nấm và rau củ, chiên giòn và thường được ăn kèm với nước tương.
10. Apple pie: Là một trong những món tráng miệng phổ biến nhất ở Mỹ, gồm bánh tart táo với nhân táo và một lớp vỏ bánh giòn tan.
Thời tiết và khí hậu ở Hoa Kỳ
Hoa Kỳ có địa hình rất đa dạng, từ bờ biển dài 19.000 dặm (30.600 km) trải qua Đại Tây Dương và Thái Bình Dương, đến dãy núi Rocky và các mạch núi Appalachia, và đến đồng bằng miền Trung và miền Nam. Vì thế, khí hậu ở Hoa Kỳ cũng rất đa dạng, từ khí hậu nhiệt đới ẩm ở miền Nam đến khí hậu bạc đàn ở phía Bắc.
Miền Đông và miền Trung Hoa Kỳ có khí hậu ôn hòa với mùa đông lạnh giá và mùa hè nóng ẩm. Trung tâm và miền Nam Hoa Kỳ thường trở nên rất nóng vào mùa hè, với nhiệt độ có thể lên tới 38 độ C. Miền Tây Hoa Kỳ có khí hậu khô và ít mưa, với mùa đông có nhiệt độ thấp và mùa hè có nhiệt độ nóng.
Các vùng Alaska và đảo Hawaii có khí hậu đặc biệt đối với vị trí địa lý của chúng. Alaska có khí hậu lạnh và khô, với mùa đông kéo dài và nhiệt độ có thể xuống đến -40 độ C. Trong khi đó, Hawaii có khí hậu nhiệt đới với nhiệt độ ấm áp quanh năm và lượng mưa nhiều vào mùa đông.
Các hiện tượng thời tiết cũng có sự biến đổi ở Hoa Kỳ. Các bão lớn và cơn lốc xoáy thường xảy ra ở các vùng ven biển và miền Trung, trong khi các vùng Bắc Đại Dương thường chịu ảnh hưởng của các cơn bão nhiệt đới vào mùa hè và mùa thu. Các vùng miền Nam thường có những trận lốc xoáy vào mùa xuân và mùa hè. Các vùng miền Tây Hoa Kỳ thường gặp nguy cơ cháy rừng do khô hạn và gió mạnh.
Tuy nhiên, trong những năm gần đây, thời tiết ở Hoa Kỳ đã có nhiều biến đổi lớn do tác động của các hoạt động nhân tạo, như biến đổi khí hậu. Việc tăng nhiệt độ toàn cầu đã gây ra các cơn bão mạnh hơn và động đất, đồng thời gây thiệt hại cho nông nghiệp và kinh tế của hầu hết các bang và đô thị. Do đó, Hoa Kỳ đang nỗ lực thúc đẩy các biện pháp bảo vệ môi trường và giảm thiểu tác động của con người đối với thời tiết và khí hậu.
Chúc bạn đặt vé máy bay đi Mỹ (Hoa Kỳ) giá tốt và có hành trình thuận lợi!